Thao Tác Nhanh Hơn Với Lệnh Run Trên Win

Thảo luận trong 'Thủ thuật' bắt đầu bởi hoangdat2016, 20 Tháng bảy 2016. 0 Trả lời, 10,520 Đọc

  1. hoangdat2016

    hoangdat2016 Thành viên mới

    Tham gia ngày:
    5 Tháng bảy 2016
    Bài viết:
    15
    Đã được thích:
    0
    Giới tính:
    Nam
    Windows cung cấp một loạt công cụ trên Control Panel cho phép người dùng có thể dễ dàng tùy chỉnh hầu hết các cài đặt trên hệ thống. Tuy nhiên đôi khi việc truy cập Control Panel khá mất thời gian. Trong những trường hợp này bạn có thể sử dụng một cách khác truy cập nhanh hơn là thông qua lệnh Run.

    Những lệnh Run thông dụng cho windows bạn nên biết để có thêm nhiều kiến thức về Tin học văn phòng . Tổng hợp những lệnh Run hữu dụng trong Windows XP, Windows 7, Windows 8 và Windows 8.1 (một số lệnh vẫn chạy được trên cả Windows 10)

    VỚI NHỮNG LỆNH RUN NÀY BẠN CÓ THỂ THAO TÁC NHANH HƠN, SỬ DỤNG MÁY TÍNH CHUYÊN NGHIỆP HƠN ĐÓ.
    [​IMG]

    appwiz.cpl: mở cửa sổ Add/Remove Program
    calc: Mở công cụ máy tính cá nhân
    charmap: mở bảng có các kí tự đặc biệt mà bạn sẽ cần khi không thể tìm thấy nó trên bàn phím
    chkdsk: sửa lỗi những file bị hỏng
    cleanmgr : dọn dẹp ổ cứng (bạn có thể tùy chọn ổ để dọn dẹp)
    clipbrd : mở cửa sổ xem trong bộ nhớ tạm của windows đang có gì
    control: mở Control Panel
    cmd: mở cửa sổ dòng lệnh
    control mouse: mở bảng điều khiển chuột
    dcomcnfg : mở bảng của những component serivices có trong windows.
    debug : công cụ lập trình ngôn ngữ Assembly
    drwatson : ghi lại và chụp lại những chương trình bị lỗi, crash trên windows
    dxdiag : mở bảng chuẩn đoán DirectX
    explorer : mở Windows Explorer
    fontview : công cụ xem font ở dạng đồ họa
    fsmgmt.msc: mở các folder đang chia sẻ.
    firewall.cpl : sử dụng để chỉnh sửa, cấu hình tường lửa
    ftp : chạy chương trình ftp
    hostname : cho chúng ta biết tên của máy tính
    hdwwiz.cpl : mở bảng Add Hardware
    ipconfig : hiển thị thông số liên quan đến card mạng
    logoff : lệnh để logoff máy tính
    mmc : mở bảng console quản lý của Microsoft
    mstsc : sử dụng để dùng remote desktop
    mrc : công cụ loại bỏ các phần mềm độc
    msinfo32 : công cụ xem thông tin hệ thống của Microsoft
    nbtstat : hiển thị các stat và kết nối hiện thời đang sử dụng giao thức NetBIOS qua TCP/IP
    nslookup: cho chúng ta biết hiện tại DNS server cục bộ
    osk: sử dụng để mở bàn phím ảo
    perfmon.msc: sử dụng để cấu hình hoạt động của màn hình
    ping: gửi dữ liệu đến 1 host/Ip cụ thể
    powercfg.cpl: sử dụng để cấu hình lựa chọn về sử dụng điện năng trong máy
    regedit: công cụ chỉnh sửa Registry
    regwiz: mở bảng Registration
    sfc /scannow: sử dụng để kiểm tra file hệ thống
    sndrec32: mở Sound Recorder (trình ghi âm sẵn có của windows)
    shutdown: để tắt windows
    spider: mở game spider của windows
    sndvol32: chỉnh độ to của volume card âm thanh
    sysedit: chỉnh sửa những file chạy khởi động
    taskmgr: mở cửa sổ task manager
    telephon.cpl: sử dụng để config modem
    telnet: mở chương trình telnet
    tracert: dùng để kiểm tra dấu vết và hiển thị đường đi đến các host trên internet.
    winchat: công cụ chat của Microsoft
    wmplayer: mở Windows Media Player
    wab: mở cửa sổ địa chỉ của Windows
    winword: sử dụng để mở ứng dụng Word của Windows
    winipcfg: hiển thị cấu hình của IP
    winver: dùng để kiểm tra phiên bản hiện tại của Windows
    wupdmg: cấu hình Update của Windows.
    write: sử dụng để mở WordPad.
    Pinball: Pinball game
    Control Printer: Printer Folder
    Access.cpl: truy cập Control Panel
    Accwiz: Accessibility Wizard
    Control admintools: Administrative Tools
    Wuaucpl.cpl: tự động Update
    Fsquirt: Bluetooth Transfer Wizard
    Certmgr.msc: Certificate Manager
    Charmap: Character Map
    Chkdsk: Check Disk Utility
    Compmgmt.msc: Computer Management
    Timedate.cpl: Date and Time Properties
    Ddeshare: DDE Shares
    Devmgmt.msc: Device Manager
    Dfrg.msc: Disk Defragment
    Diskmgmt.msc: Disk Management
    Diskpart: Disk Partition Manager
    Control desktop: Display Properties
    Desk.cpl: Display Properties
    Control color: Display Properties (w/Appearance Tab Preselected)
    Drwtsn32: Dr. Watson System Troubleshooting Utility
    Verifier: Driver Verifier Utility
    Eventvwr.msc: Event Viewer
    Migwiz: Files and Settings Transfer Tool
    Sigverif: File Signature Verification Tool
    Findfast.cpl: tìm kiếm nhanh
    Folder: Folders Proprerties
    Control fonts: Fonts
    Fonts: Fonts Folder
    Freecell: Free Cell Card Game
    Joy.cpl: Game Controllers
    Mshearts: Hearts Card Game
    Helpctr: Help and Support
    Hypertrm: HyperTerminal
    iexpress: Iexpress Wizard
    Ciadv.msc: Indexing Service
    icwconn1: Internet Connection Wizard
    iexplore: Internet Explorer
    inetcpl.cpl: Internet Properties
    inetwiz: Internet Setup Wizard
    ipconfig /all: IP Configuration (Display Connection Configuration)
    ipconfig /displaydns: IP Configuration (Display DNS Cache Contents)
    ipconfig /flushdns: IP Configuration (Delete DNS Cache Contents)
    ipconfig /release: IP Configuration (Release All Connections)
    ipconfig /renew: IP Configuration (Renew All Connections)
    ipconfig /registerdns: IP Configuration (Display DHCP Class ID)
    ipconfig /setclassid: IP Configuration (Modifies DHCP Class ID)
    Control keyboard: Keyboard Properties
    Secpol.msc: Local Security Settings
    Lusrmgr.msc: Local Users and Groups
    Mrt: Malicious Software Removal Tool
    Msaccess: Microsoft Access (nếu cài đặt)
    Excel: Microsoft Excel (nếu cài đặt)
    Frontpg: Microsoft Frontpage (nếu cài đặt)
    Moviemk: Microsoft Movie Maker
    Mspaint: Microsoft Paint
    Powerpnt: Microsoft Powerpoint (nếu cài đặt)
    Mobsync: Microsoft Syncronization Tool
    Winmine: Minesweeper Game
    Main.cpl: Mouse Properties
    Conf: Netmeeting
    Control netconnections: Network Connections
    Ncpa.cpl: Network Connections
    Netsetup.cpl: Network Setup Wizard
    Notepad: Notepad
    Packager: Object Packager
    Odbccp32.cpl: ODBC Data Source Administrator
    Msimn: Outlook Express
    Pbrush: Paint
    Password.cpl: Password Properties
    Perfmon.msc: Performance Monitor
    Perfmon: Performance Monitor
    Dialer: Phone Dialer
    Control printers: Printers and Faxes
    Printers: Printers Folder
    Eudcedit: Private Character Editor
    intl.cpl: Regional Settings
    Regedit32: Registry Editor
    Rasphone: Remote Access Phonebook
    Ntmsmgr.msc: Removable Storage
    Ntmsoprq.msc: Removable Storage Operator Requests
    Sticpl.cpl: Scanners and Cameras
    Control schedtasks: Scheduled Tasks
    Wscui.cpl: Security Center
    Services.msc: Services
    Fsmgmt.msc: Shared Folders
    Mmsys.cpl: Sounds and Audio
    Spider: Spider Solitare Card Game
    Cliconfg: SQL Client Configuration
    Sysedit: System Configuration Editor
    Msconfig: System Configuration Utility
    Sfc /scanonce: System File Checker Utility (Scan Once At The Next Boot)
    Sfc /scanboot: System File Checker Utility (Scan On Every Boot)
    Sfc /revert: System File Checker Utility (Return Scan Setting To Default)
    Sfc /purgecache: System File Checker Utility (Purge File Cache)
    Sfc /cachesize=x: System File Checker Utility (Sets Cache Size to size x)
    Sysdm.cpl: System Properties
    Tcptest: TCP Tester
    Tweakui: Tweak UI (nếu cài đặt)
    Nusrmgr.cpl: User Account Management
    Utilman: Utility Manager
    Wabmig: Windows Address Book Import Utility
    Magnify: Windows Magnifier
    Wmimgmt.msc: Windows Management Infrastructure
    Msmsgs: Windows Messenger
    Wiaacmgr: Windows Picture Import Wizard (nếu cần kết nối camera)
    Syskey: Windows System Security Tool
    Winver: Windows Version (hiển thị phiên bản hệ điều hành Windows)
    Tourstart: Windows XP Tour Wizard

    Bạn hãy nhớ những lệnh Run thông dụng cho windows này nha
     


    do choi tinh duc | Textlink tại đây liên hệ: quangcao@phunuvn.net


Chia sẻ trang này