TOÀN QUỐC Cung Cấp Sị & Lẻ Hộp Kẽm 20 X 20 , Hộp Kẽm 30 X 30 , Hộp Kẽm 25 X 50 , Hộp Kẽm 50 X 50 .... 100 X100

Thảo luận trong 'Rao vặt tổng hợp' bắt đầu bởi vantu, 4 Tháng mười một 2014. 0 Trả lời, 192 Đọc

  1. vantu

    vantu Thành viên tích cực

    Tham gia ngày:
    23 Tháng chín 2014
    Bài viết:
    134
    Đã được thích:
    0
    Giới tính:
    Nam
    Cung cấp sị & lẻ hộp kẽm 20 x 20 , hộp kẽm 30 x 30 , hộp kẽm 25 x 50 , hộp kẽm 50 x 50 .... 100 x100

    Thép hình chữ nhật (hoặc hình vuông) có kích thước từ 10 x 10 đến 100 x 100, chiều dày từ 0.7 mm đến 4.0 mm SẢN PHẨM CÙNG LOẠI


    STT

    TÊN SẢN PHẨM

    ĐÓNG BÓ

    TRỌNG LƯỢNG

    ĐƠN GIÁ (VNĐ/BÓ)

    1

    Hộp 10 x 30 x 0.7 --> 1.4

    120

    0.42 --> 0.80 (Kg/m)


    2

    Hộp 12 x 32 x 0.7 --> 2.2

    120

    0.46 --> 1.34 (Kg/m)


    3

    Hộp 14 x 14 x 0.7 --> 1.5

    196

    0.29 --> 0.57 (Kg/m)


    4

    Hộp 14 x 24 x 0.7 --> 1.5

    150

    0.40 --> 0.81 (Kg/m)


    5

    Hộp 15 x 35 x 0.7 --> 1.5

    120

    0.53 --> 1.09 (Kg/m)


    6

    Hộp 16 x 16 x 0.7 --> 1.5

    144

    0.33 --> 0.67 (Kg/m)


    7

    Hộp 20 x 20 x 0.7 --> 2.0

    120

    0.42 --> 1.10 (Kg/m)


    8

    Hộp 20 x 25 x 0.7 --> 2.5

    120

    0.48 --> 1.53 (Kg/m)


    9

    Hộp 20 x 30 x 0.7 --> 2.5

    100

    0.53 --> 1.72 (Kg/m)


    10

    Hộp 20 x 40 x 0.7 --> 3.0

    70

    0.64 --> 2.48 (Kg/m)


    11

    Hộp 25 x 25 x 0.7 --> 2.5

    120

    0.53 --> 1.72 (Kg/m)


    12

    Hộp 25 x 50 x 1.0 --> 3.0

    48

    1.14 --> 3.19 (Kg/m)


    13

    Hộp 30 x 30 x 0.8 --> 2.5

    80

    0.73 --> 2.12 (Kg/m)


    14

    Hộp 30 x 60 x 1.1 --> 3.5

    40

    1.51 --> 4.48 (Kg/m)


    15

    Hộp 40 x 40 x 1.1 --> 3.5

    42

    1.34 --> 3.93 (Kg/m)


    16

    Hộp 40 x 80 x 1.2 --> 3.5

    24

    2.21 --> 6.13 (Kg/m)


    17

    Hộp 40 x 100 x 1.4-->3.8

    24

    3.00 --> 7.80 (Kg/m)


    18

    Hộp 50 x 50 x 1.2 --> 3.8

    30

    2.27 -> 5.42 (Kg/m)


    19

    Hộp 50 x 100 x 1.5 --> 3.8

    20

    3.45 --> 8.40 (Kg/m)


    20

    Hộp 60 x 60 x 1.2 --> 3.8

    20

    2.20 --> 6.61 (Kg/m)


    21

    Hộp 60 x 120 x 1.5 --> 3.8

    15

    4.15 --> 10.19 (Kg/m)


    22

    Hộp 75 x 75 x 1.5 --> 3.8

    16

    3.45 --> 8.40 (Kg/m)


    23

    Hộp 90 x 90 x 1.5 --> 4.0

    16

    4.15 --> 10.69 (Kg/m)


    24

    Hộp 100 x 100 x 2.0 --> 4.0

    16

    6.13 --> 11.95 (Kg/m)


    25

    Hộp 12 x 12 x 0.7 --> 1.4

    196

    0.25 --> 0.45 (Kg/m)


    26

    Hộp 10 x 20 x 0.7 --> 1.2

    150

    0.31 --> 0.51 (Kg/m)


    27

    Hộp 10 x 10 x 0.7 --> 1.2

    196

    0.20 --> 0.32 (Kg/m)







    Vui lòng gửi yêu cầu qua mail hoặc gọi điện trực tiếp để nhận được báo giá !


    MỌI CHI TIẾT XIN LIÊN HỆ


    CÔNG TY THÉP TRƯỜNG THỊNH PHÁT

    CHUYÊN CUNGCẤPSỈ VÀ LẺSẮTTHÉPXÂY DỰNG TỪØ21 ĐẾNØ 610

    D/C : THUẬN GIAO – THUẬN AN – BÌNH DƯƠNG

    L/H : PHÒNG KINH DOANH

    Mr : Tú 0918.016.466 --- 0973.744.512

    Fax : 06503.719.123

    Mail: tu.truongthinhphat@gmail.com

    Web : http://thepong.vn/

    Thép ống,Thép ống đúc, Thép ống hàn, Ống thép, Ống Thép đúc, Ống thép hàn

     


    do choi tinh duc | Textlink tại đây liên hệ: quangcao@phunuvn.net


Chia sẻ trang này