Loading...

HCM Cap nhat bang bao gia thep Hop moi nhat tai Tphcm nam 2020

vlxdcuongphat

Thành viên mới
Tham gia
23/3/20
Bài viết
6
Tuổi
30
Bảng báo giá thép hộp luôn biến động không giới hạn. Báo giá chúng tôi cung cấp hôm nay với thể đổi thay do nhu cầu của thị phần. ngoài ra, lúc đặt hàng thép hộp của công ty chúng tôi, chúng tôi luôn đảm bảo cam kết hàng chính hãng 100%. mang hồ sơ chứng minh nguồn hàng rõ ràng, hóa đơn đỏ lúc giao dịch



Bảng báo giá thép hộp - sắt thép xây dựng Mạnh Dũng
Bang bao gia thep hop sẽ điều chỉnh để đem đến chi phí cả rẻ nhất đến mang từng quý khách và những đại lý to nhỏ trên toàn quốc. Bảng giá sau đây là những thông báo để khách hàng với thể tham khảo thêm

Bảng báo giá thép Việt Nhật | Hotline: 0313 694 028 - 0919 741 066 - 0988707505
STTTÊN THÉPĐƠN VỊ TÍNHKHỐI LƯỢNG (kg) / CÂYĐƠN GIÁ
01Thép cuộn Ø 6Kg11.950
02Thép cuộn Ø 8Kg11.950
03Thép Việt Nhật Ø 101 Cây (11.7m)7.2282.000
04Thép Việt Nhật Ø 121 Cây (11.7m)10.39116.500
05Thép Việt Nhật Ø 141 Cây (11.7m)14.16158.000
06Thép Việt Nhật Ø 161 Cây (11.7m)18.49207.000
07Thép Việt Nhật Ø 181 Cây (11.7m)23.40262.000
08Thép Việt Nhật Ø 201 Cây (11.7m)28.90323.000
09Thép Việt Nhật Ø 221 Cây (11.7m)34.87391.000
10Thép Việt Nhật Ø 251 Cây (11.7m)45.05509.000
11Thép Việt Nhật Ø 281 Cây (11.7m)56.63LH
12Thép Việt Nhật Ø 321 Cây (11.7m)73.83LH
Bảng báo giá thép Miền Nam | Hotline: 0313 694 028 - 0919 741 066 - 0988707505
STTTÊN THÉPĐƠN VỊ TÍNHKHỐI LƯỢNG / CÂYĐƠN GIÁ (Đ/Kg)ĐƠN GIÁ( Đ / cây )
01Thép cuộn Ø 6Kg11.800
02Thép cuộn Ø 8Kg11.800
03Thép Miền Nam Ø 101 Cây (11.7m)7.2282.000
04Thép Miền Nam Ø 121 Cây (11.7m)10.39116.000
05Thép Miền Nam Ø 141 Cây (11.7m)14.16157.500
06Thép Miền Nam Ø 161 Cây (11.7m)18.49205.500
07Thép Miền Nam Ø 181 Cây (11.7m)23.40260.000
08Thép Miền Nam Ø 201 Cây (11.7m)28.90321.500
09Thép Miền Nam Ø 221 Cây (11.7m)34.87389.000
10Thép Miền Nam Ø 251 Cây (11.7m)45.05506.000
11Thép Ø 281 Cây (11.7m)56.63Liên hệ
12Thép Ø 321 Cây (11.7m)73.83Liên hệ
Bảng báo giá thép Pomina | Hotline: 0313 694 028 - 0919 741 066 - 0988707505
STTTÊN THÉPĐƠN VỊ TÍNHKHỐI LƯỢNG / CÂYĐƠN GIÁ (Đ/Kg)ĐƠN GIÁ( Đ / cây )
01Thép Pomina Ø 6Kg11.800
02Thép Pomina Ø 8Kg11.800
03Thép Pomina Ø 101 Cây (11.7m)7.2282.000
04Thép Pomina Ø 121 Cây (11.7m)10.39116.000
05Thép Pomina Ø 141 Cây (11.7m)14.16157.500
06Thép Pomina Ø 161 Cây (11.7m)18.49205.500
07Thép Pomina Ø 181 Cây (11.7m)23.40260.000
08Thép Pomina Ø 201 Cây (11.7m)28.90321.500
09Thép Pomina Ø 221 Cây (11.7m)34.87389.000
10Thép Pomina Ø 251 Cây (11.7m)45.05506.000
11Thép Pomina Ø 281 Cây (11.7m)56.63LH
12Thép Pomina Ø 321 Cây (11.7m)73.83LH
Một vài lưu ý trong bảng báo giá:
  • Đối với những mẫu thép cuộn, Báo giá cát san lấp sẽ được giao qua cân, thép cây đếm cây ngay tại công trình
  • Trong bảng báo giá đã bao gồm phí vận tải hàng và 10% thuế VAT
  • Hàng mới 100%, còn nguyên tem nhãn chưa qua sử dụng.
  • Vận chuyển miễn phí bằng xe mang cẩu tự hàng của tổ chức.
  • Vận chuyển hàng hóa trong ngày, tùy vào số lượng đặt hàng
  • Đặt hàng số lượng đa dạng sẽ được khuyến mãi nên vui lòng địa chỉ phòng kinh doanh để có đơn giá ưu đãi.

Ghi chú về bảng giá sắt thép xây dựng:
- Đơn giá của mỗi sản phẩm sắt thép trên website bảng báo giá sắt thép xây dựng của chúng tôi chỉ mang tính chất tham khảo. thành ra để biết được xác thực giá của những sản phẩm. các bạn xin vui lòng liê hệ trực tiếp có chúng tôi qua số Hotline: 0919741066 - 0988 707 505 để nhận báo giá xác thực nhất.

Như chúng ta đều biết, lúc chọn lọc sắm bất kỳ sản phẩm sắt thép nào thì tầm giá. Và chất lượng sản phẩm là điều chúng ta quan tâm đầu tiên.
Đơn giá - báo giá sắt thép có thể nhắc chính là thông báo trước nhất mà khách hàng cần tiếp cận để từ đấy nắm bắt được và đưa ra tuyển lựa sản phẩm sắt thép sao cho thích hợp. khi tới có công ty chúng tôi. nhất quyết quý người dùng sẽ thấy rõ được những giảm giá to về mức giá của chúng tôi là rẻ nhất.
 
Loading...

ĐANG GIẢM GIÁ

Loading...
Top