MIỀN NAM Bán xe tải veam camel 4.5 tấn - veam camel 4,5 tấn rẻ nhất

Thảo luận trong 'Xe ô tô' bắt đầu bởi Xe Tải Miền Nam MFO, 22 Tháng ba 2014. 0 Trả lời, 292 Đọc

  1. Xe Tải Miền Nam MFO

    Xe Tải Miền Nam MFO Thành viên mới

    Tham gia ngày:
    11 Tháng ba 2014
    Bài viết:
    3
    Đã được thích:
    0
    Giới tính:
    Nam

    * HỖ TRỢ MUA TRẢ GÓP: Thủ tục vay vốn ngân hàng nhanh ngọn, lãi suất thấp, thế chấp bằng chính chiếc xe cần vay.Vay từ 30 – 70% giá trị xe trong vòng 18 – 36 tháng.


    * ĐÓNG THÙNG: Công ty chúng tôi có xưởng đóng thùng chất lượng cao các loại thùng: thùng bảo ôn, thùng đông lạnh, thùng mui phủ, thùng nâng hạ, thùng chở xe máy, lắp cẩu, bồn chở nước, bồn chở hóa chất, xe ép rác, đóng thùng theo yêu cầu …



    * DỊCH VỤ BẢO HÀNH, SỬA CHỮA, THAY THẾ PHỤ TÙNG CHÍNH HÃNG: Công ty chúng tôi có đội ngũ nhân viên bảo hành, sửa chửa được đào tạo bài bản theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất. Xe được bảo hành chính hãng, bảo hành theo quy định của nhà sản xuất. Dịch vụ sửa chữa và thay thế phụ tùng chính hãng có xuất sứ nguồn gốc rõ ràng, mang đến sự an tâm nhất cho Quý khách hàng.


    [​IMG]
    Mọi Chi Tiết Xin Vui Lòng Liên Hệ


    Veam Motor

    PKD: Mr. Thao 0914.913.629

    138 QL 1A - Tam Bình - Thủ Đức - HCM


    Thông số kỹ thuật xe tải veam Camel 4.5 tấn

    VEAM CAMEL 4490KG THÙNG BẠT
    Thông số chung
    Nhãn hiệu
    CAMEL MB 4.5T
    Loại phương tiện Ô tô tải thùng mui bạt
    Xuất xứ Việt Nam – Hàn Quốc
    Trọng lượng bản thân (Kg) 3955
    Tải trọng cho phép (Kg) 4490
    Số người cho phép 3
    Trọng lượng toàn bộ (Kg) 8640
    Kích thước bao: DxRxC (mm) 7990 x 2230 x 3940
    Kích thước lòng thùng: DxRxC (mm) 6070 x 2100 x 2490
    Chiều dài cơ sở (mm) 4300
    Vệt bánh xe trước/sau (mm) 1665/1495
    Công thức bánh xe 4×2
    Loại nhiên liệu Diesel
    Phân bổ: Trục I/II (Kg) 1800/2155
    Hệ thống truyền động
    Ly hợp
    Hàn Quốc, 1 Đĩa ma sát khô, dẫn động thuỷ lực.
    Hộp số Hàn Quốc, cơ khí, 5 số tiến, 1 số lùi
    Cầu chủ động Hàn Quốc, cầu sau
    Cabin
    Loại
    Đơn – kiểu lật
    Kích thước: DxRxC (mm) 1590 x 2020 x 1975
    Cửa nóc
    Hệ thống âm thanh FM/ thẻ nhớ/USB
    Động cơ
    Nhãn hiệu động cơ
    D4DD Hyundai Hàn Quốc
    Loại động cơ 4 Kỳ, 4 xy-lanh thẳng hàng
    Dung tích xy-lanh (CC) 3907
    Công suất cực đại (HP/rpm) 140/2800
    Momen cực đại (N.m/rpm) 372/1600
    Tiêu chuẩn khí xả EURO II
    Hệ thống lái
    Kiểu dẫn động
    Trục vít – ê cu bi / Trợ lực thuỷ lực
    Hệ thống phanh
    Phanh trước/sau
    Phanh thuỷ lực, có trợ lực
    Phanh đỗ Cơ khí, tác dụng lên trục thứ cấp hộp số.
    Lốp xe
    Số lốp trên trục: I/II/dự phòng
    2/4/1
    Cỡ lốp: I/II 8.25 – 16
    Các thông số khác
    Máy phát điện
    24V – 5 KW
    Điều hoà nhiệt độ
    Dung tích bình nhiên liệu (Lít) 100
    Tiêu hao nhiên liệu:60km/h (lít/100km) 12
    Ắc quy: 2 x 12V – 85 Ah




















































     


    do choi tinh duc | Textlink tại đây liên hệ: quangcao@phunuvn.net


Chia sẻ trang này