MIỀN NAM Bán xe tải jac 1,25 tấn;1,5 tấn;1,8 tấn;2 tấn;2,5 tấn;3 tấn;3,5 tấn;4,9 tấn; 6,4 tấn rẻ nhất

Thảo luận trong 'Xe ô tô' bắt đầu bởi Xe Tải Miền Nam MFO, 11 Tháng ba 2014. 0 Trả lời, 260 Đọc

  1. Xe Tải Miền Nam MFO

    Xe Tải Miền Nam MFO Thành viên mới

    Tham gia ngày:
    11 Tháng ba 2014
    Bài viết:
    3
    Đã được thích:
    0
    Giới tính:
    Nam
    Bán xe tải jac 1,25 tấn;1,5 tấn;1,8 tấn;2 tấn;2,5 tấn;3 tấn;3,5 tấn;4,9 tấn; 6,4 tấn rẻ nhất thị trường hiện nay
    Hotline: 0914.913.629

    Bán Xe Tải JAC Mới 100% Giá Rẻ Nhất Miền Nam

    Đại Lý Xe Tải JAC Miền Nam
    [​IMG]
    Bảng Giá:
    Dòng xe tải JAC Trung Cấp( bảo hành 3 năm/ 100.000 KM): mới 100%.
    - Xe tải Jac 1,25 tấn -- 192.000.000 VND: Thùng dài 3m4.
    - Xe tải Jac 1, 5 tấn --- 202.000.000 VND: Thùng dài 3m7.
    - Xe tải Jac 1,95 tấn ---- 225.000.000 VND: Thùng dài 4m.
    - Xe tải Jac 2,5 tấn --- 247.000.000 VND: Thùng dài 4m2.
    - Xe tải Jac 3,5 tấn --- 332.000.000 VND: Thùng dài 5m2.
    - Xe tải Jac 4,9 tấn --- 342.000.000 VND: Thùng dài 5m2.
    - Xe tải Jac 6,4 tấn --- 410.000.000 VND: Thùng dài 6m2.

    Thông Số Kỹ Thuật:

    [​IMG] [​IMG]

    1****JAC-1,25 Tấn
    Tính năng HFC1025KZ – 1,25 Tấn
    Động cơ Diesel, 4 kỳ, 4 xi lanh thẳng hàng, làm mát bằng nước, turbo tăng áp
    Model N485ZLQ
    Dung tích xi lanh ( cc ) 2156
    Công suất cực đại (kW/ rpm) 48 / 3000
    Momen xoắn cực đại (Nm/rpm) 172/2100
    Tốc độ tối đa (Km /h) 86
    Nội thất Rộng rãi cho ba người
    Trang bị USB, radio, ca bin lật
    TRỌNG LƯỢNG
    Tổng trọng / Tự trọng / Tải trọng (kg) 3430 / 1985 / 1250
    KÍCH THƯỚC
    Dài X Rộng X Cao (mm) 5100 x 1880 x 2120
    Chiều dài cơ sở (mm) 2600
    Kích thước thùng hàng D x R x C (mm) 3320 x 1710 x 370
    Vết bánh xe trước/sau (mm) 1430 / 1395
    TÍNH ĐỘNG CƠ
    Khoảng sáng gầm xe (mm) 180
    Khả năng vượt dốc (%) 34,8
    Bán kính vòng quay nhỏ nhất (m) 6,3
    ĐẶC TÍNH
    Hệ Thống Lái Trục vít ê-cu bi, Trợ lục thủy lực
    Hệ Thống Phanh Tang trống, khí nén hai dòng
    Hệ Thống treo trước Phụ thuộc, nhíp lá, giảm chấn thủy lực
    Hệ Thống treo sau Phụ thuộc, nhíp lá
    Lốp xe 6.50-16
    Thùng nhiên liệu (Lít) 100
    Bình điện (V – Ah ) 12-90
    Thời Gian Bảo Hành 36 tháng hoặc 100.000 km

    [​IMG] [​IMG]
    2****JAC-1,49 Tấn
    Tính năng HFC1020K1 – 1,49 Tấn
    Động cơ Diesel, 4 kỳ, 4 xi lanh thẳng hàng, làm mát bằng nước, turbo tăng áp
    Model N490ZLQ
    Dung tích xi lanh ( cc ) 2544
    Công suất cực đại (kW/ rpm) 60/3200
    Momen xoắn cực đại (Nm/rpm) 210/2100
    Tốc độ tối đa (Km /h) 90
    Nội thất Rộng rãi cho ba người
    Trang bị USB, radio, ca bin lật
    TRỌNG LƯỢNG
    Tổng trọng/Tự trọng/Tải trọng (kg) 3655/1970/1490
    KÍCH THƯỚC
    Dài X Rộng X Cao (mm) 5480 x 1860 x 2140
    Chiều dài cơ sở (mm) 2800
    Kích thước thùng hàng D x R x C (mm) 3690 x 1710 x 370
    Vết bánh xe trước/sau (mm) 1430/1395
    TÍNH ĐỘNG CƠ
    Khoảng sáng gầm xe (mm) 180
    Khả năng vượt dốc (%) 43
    Bán kính vòng quay nhỏ nhất (m) 6,8
    ĐẶC TÍNH
    Hệ Thống Lái Trục vít ê-cu bi, Trợ lực thủy lực
    Hệ Thống Phanh Tang trống, thủy lực hai dòng, trợ lực chân không
    Hệ Thống treo trước Phụ thuộc, nhíp lá, giảm chấn thủy lực
    Hệ Thống treo sau Phụ thuộc, nhíp lá, giảm chấn thủy lực
    Lốp xe 6.50-16
    Thùng nhiên liệu (Lít) 100
    Bình điện (V – Ah ) 24-60
    Thời Gian Bảo Hành 36 tháng hoặc 100.000 km

    [​IMG] [​IMG]
    3****JAC-1,95 Tấn
    Tính năng HFC1040KZ – 1,95 Tấn
    Động cơ Diesel, 4 kỳ, 4 xi lanh thẳng hàng, làm mát bằng nước, turbo tăng áp
    Model CY4100ZLQ
    Dung tích xi lanh ( cc ) 3707
    Công suất cực đại (kW/ rpm) 70/3200
    Momen xoắn cực đại (Nm/rpm) 235/2000
    Tốc độ tối đa (Km /h) 94
    Nội thất Rộng rãi cho ba người
    Trang bị USB, radio,cabin lật, máy lạnh
    TRỌNG LƯỢNG
    Tổng trọng/Tự trọng/Tải trọng (kg) 4445 / 2300 / 1950
    KÍCH THƯỚC
    Dài X Rộng X Cao (mm) 5710 x 1910 x 2250
    Chiều dài cơ sở (mm) 3000
    Kích thước thùng hàng D x R x C (mm) 3920 x 1810 x 400
    Vết bánh xe trước/sau (mm) 1420/1395
    TÍNH ĐỘNG CƠ
    Khoảng sáng gầm xe (mm) 200
    Khả năng vượt dốc (%) 41,3
    Bán kính vòng quay nhỏ nhất (m) 6,6
    ĐẶC TÍNH
    Hệ Thống Lái Trục vít ê-cu bi, Trợ lực thủy lực
    Hệ Thống Phanh Tang trống, thủy lực hai dòng, trợ lực chân không
    Hệ Thống treo trước Phụ thuộc, nhíp lá, giảm chấn thủy lực
    Hệ Thống treo sau Phụ thuộc, nhíp lá, giảm chấn thủy lực
    Lốp xe 7.00-16
    Thùng nhiên liệu (Lít) 100
    Bình điện (V – Ah ) 24-60

    =>>>Chi tiết sản phẩm, khuyến mại, giảm giá vui lòng gọi

    Đại Lý Xe Tải JAC Miền Nam

    Hotline---0914.913.629--------0168.9937.819
     


    do choi tinh duc | Textlink tại đây liên hệ: quangcao@phunuvn.net

Chia sẻ trang này