MIỀN NAM Bán Xe Tải Hino 6t4, 9t4, 8t8, 15t Giá Rẻ Nhất Thị Trường ( Mới 100%)

Thảo luận trong 'Các loại xe khác' bắt đầu bởi hinobachlong, 21 Tháng năm 2014. 0 Trả lời, 421 Đọc

  1. hinobachlong

    hinobachlong Thành viên mới

    Tham gia ngày:
    21 Tháng năm 2014
    Bài viết:
    6
    Đã được thích:
    0
    Giới tính:
    Nam
    HINO Bạch Long đại lý phân phối các dòng xe HINO FC trọng tải 6,4 tấn ,HINO FG trọng tải 9,4 tấn , HINO FL trọng tải 8,8 tấn, HINO FM trọng tải 15 tấn.
    Xe tải Hino hạng trung 500 series

    Chúng tôi nỗ lực tạo ra dòng xe Hino 500 series với mức độ tin cậy cao để giành được cảm tình của khách hàng. Cùng với sử dụng nhiên liệu hiệu quả và khí thải thấp, dòng xe 500 series được thiết kế cho tính năng vận hành mạnh mẽ, bền bỉ, tiện nghi kinh tế cũng như chất lượng vận tải cao và khả năng chuyên chở linh hoạt.


    Với tất cả tính năng đó, Hino 500 series là sản phẩm được phát triển thể hiện rõ tinh thần vì con người và công nghệ tiên tiến của Hino-kết quả của quá trình thử nghiệm tiến hành ở nhiều quốc gia trên thế giới. HINO có khả năng tiếp tục tiến đến là một đối tác tin cậy bởi hệ thống hỗ trợ sau bán hàng và đáp ứng yêu cầu của khách hàng trong khả năng tốt nhất có thể. Nếu bạn muốn tìm một chiếc xe tải hạng trung mà cần sự tin cậy vượt hơn cả mong đợi, chúng tôi tin Hino 500 series là sự lựa chọn tốt nhất của bạn.



    1. FC9JESW 6,4 tấn ( giá 810.000.000 VNĐ đã VAT)

    Tổng tải trọng : 10.400 Kg

    Tự tải trọng : 2.940 Kg

    Kích thước bao ngoài(DxRxC) : 6.140 x 2.275 x 2.470 mm

    Kích thước thùng(DxRxC) :5,6 x 2,3 x 2,2 m

    Model động cơ : J05E - TE

    Cỡ lốp : 8.25 - 16 (8.25R16)

    Vận tốc tối đa : 102 Km/h

    2. FC9JJSW 6,4 tấn ( giá 815.000.000 VNĐ đã VAT)

    Tổng tải trọng : 10.400 Kg

    Tự tải trọng : 2.980 Kg

    Kích thước bao ngoài(DxRxC) : 7.490 x 2.275 x 2.470 mm

    Kích thước thùng(DxRxC) :6,2 x 2,3 x 2,2 m

    Model động cơ : J05E - TE

    Cỡ lốp : 8.25 - 16 (8.25R16)

    Vận tốc tối đa : 102 Km/h

    3. FC9JLSW 6,4 tấn ( giá 820.000.000 VNĐ đã VAT)

    Tổng tải trọng : 10.400 Kg

    Tự tải trọng : 3.085 Kg

    Kích thước bao ngoà(DxRxC) i : 8.480 x 2.275 x 2.470 mm

    Kích thước thùng(DxRxC) :6,8 x 2,3 x 2,2 m

    Model động cơ : J05E - TE

    Cỡ lốp : 8.25 - 16 (8.25R16)

    Vận tốc tối đa : 102 Km/h

    4. FG8JJSB 9,4 tấn ngắn ( giá 1.150.000.000 VNĐ đã VAT)

    Tổng tải trọng : 15.100 Kg

    Tự tải trọng : 4.515 Kg

    Kích thước bao ngoài(DxRxC) : 7.520 x 2.415 x 2.630 mm

    Kích thước thùng (DxRxC): 5,5 x 2,5 x 2,5 m

    Model động cơ : J08E - UG

    Cỡ lốp : 10.00R - 20

    Vận tốc tối đa : 106 Km/h

    5. FG8JPSB 9,4 tấn trung ( giá 1.170.000.000 VNĐ đã VAT)

    Tổng tải trọng : 15.100 Kg

    Tự tải trọng : 4.680 Kg

    Kích thước bao ngoài(DxRxC) : 9.410 x 2.425 x 2.630 mm

    Kích thước thùng(DxRxC) :7,4 x 2,5 x 2,5 m

    Model động cơ : J08E - UG

    Cỡ lốp : 10.00R - 20

    Vận tốc tối đa : 106 Km/h

    6. FG8JPSL 9,4 tấn dài ( giá 1.200.000.000 VNĐ đã VAT)

    Tổng tải trọng : 15.100 Kg

    Tự tải trọng : 4.895 Kg

    Kích thước bao ngoài(DxRxC) : 10.775 x 2.425 x 2.630 mm

    Kích thước thùng (DxRxC): 8,8 x 2,5 x 2,5 m

    Model động cơ : J08E - UG

    Cỡ lốp : 10.00R - 20

    Vận tốc tối đa : 106 Km/h

    7. FG8JPSU 8,8 tấn siêu dài ( giá 1.240.000.000 VNĐ đã VAT)

    Tổng tải trọng : 15.100 Kg

    Tự tải trọng : 5.230 Kg

    Kích thước bao ngoài(DxRxC) : 12.025 x 2.415 x 2.630 mm

    Kích thước thùng (DxRxC):10 x 2,5 x 2,5 m

    Model động cơ : J08E - UG

    Cỡ lốp : 10.00R - 20

    Vận tốc tối đa : 88,75 Km/h

    8. FL8JTSA 15tấn ngắn ( giá 1.510.000.000 VNĐ đã VAT)

    Tổng tải trọng : 24.000 (26.000) Kg

    Tự tải trọng : 6.280 Kg

    Kích thước bao ngoài(DxRxC) : 9.730 x 2.460 x 2.700 mm

    Kích thước thùng(DxRxC) :7,8 x 2,5 x 2,5 m

    Kích thước thùng :10 x 2,5 x 2,5 m

    Model động cơ : J08E - UF

    Cỡ lốp : 11.00R - 20 (10.00R - 20)

    Vận tốc tối đa : 106 Km/h

    9. FL8JTSL 15 tấn dài ( giá 1.560.000.000 VNĐ đã VAT)

    Tổng tải trọng : 24.000 (26.000) Kg

    Tự tải trọng : 6.670 Kg

    Kích thước bao ngoài(DxRxC) : 11.450 x 2.500 x 2.700 mm

    Kích thước thùng(DxRxC) :9,5 x 2,5 x 2,5 m

    Model động cơ : J08E - UF

    Cỡ lốp : 11.00R - 20 (10.00R - 20)

    Vận tốc tối đa : 106 Km/h

    10. FM8JTNSA 15 tấn ( giá 1.590.000.000 VNĐ đã VAT)

    Tổng tải trọng : 24.000 (26.000) Kg

    Tự tải trọng : 6.560 Kg

    Kích thước bao ngoài(DxRxC) : 8.480 x 2.460 x 2.700 mm

    Kích thước thùng(DxRxC) :7,4 x 2,5 x 2,5 m

    Model động cơ : J08E - UF

    Cỡ lốp : 11.00R - 20 (10.00R - 20)

    Vận tốc tối đa : 93 Km/h


    Mọi chi tiết xin quý khách vui lòng liên hệ : Mr.Bạch 0933 880 698

    Ngoài ra HINO Bạch Long chúng tôi còn có các dòng xe khác của HINO chính hãng và nhập khẩu nguyên chiếc . Bao gồm các loại xe hạng nhẹ , trung và nặng .

    · Hạng nhẹ (300 series):XZU650L (1,9 tấn) , XZU720L (4,5 tấn) , XZU730L (5,4 tấn) .

    · Hạng trung (500 series ): HINO FC ( 6,4 tấn ),HINO FG ( 9,4 tấn ), HINO FL (15 tấn ) và HINO FM (15 tấn ).

    · Hạng nhẹ nhập khẩu nguyên chiếc ( 300 series DUTRO ) : WU342L-110HD (4,3 tấn ) ,WU342L-130HD ( 5 tấn ) ,WU352-LDL ( 3,5 tấn ) , WU352-MDL ( 4,3 tấn ) .

    Mọi thắc mắc xin quý khách vui lòng liên hệ : Mr.Bạch 0933 880 698

    Chân thành cảm ơn quý khách đã đọc tin !
     


    do choi tinh duc | Textlink tại đây liên hệ: quangcao@phunuvn.net


Chia sẻ trang này